| Tiêu chuẩn | ASME, ANSI |
|---|---|
| Chỉ định vật liệu | TA1, TA2, TA9, TA10, GR1, GR2, GR7, GR12, GR16, N5, N6, N7, v.v. |
| Kích thước | NPS 1/2-NPS 24 |
| OEM & ODM | Có sẵn |
| Áp suất | Class150, Class300, Class600, Class900, Class1500, Class2500 |
| Kỹ thuật | Rèn |
| Bề mặt bịt kín | RF, MFM, TG, FF, RJ |
| Loại | Mặt bích cổ hàn |
| Đóng gói | Vỏ gỗ tiêu chuẩn xuất khẩu hoặc có thể tùy chỉnh |
| Ứng dụng | Dầu khí, hóa chất, đóng tàu, dược phẩm, luyện kim, máy móc, cút dập, thực phẩm và các ngành công nghiệp khác |
|
Kích thước danh nghĩa |
Đường kính ngoài |
Kích thước kết nối |
Độ dày mặt bích |
Đầu lớn cổ mặt bích |
Đường kính trong mặt bích |
Chiều cao mặt bích |
|||||
|
DN |
NPS |
Đường kính ngoài mặt bích |
Đường kính vòng tròn tâm lỗ bu lông |
Lỗ bu lông |
Bu lông |
Số lỗ bu lông |
|||||
|
15 |
1/2 |
21.3 |
90 |
60.3 |
16 |
M14 |
4 |
9.6 |
30 |
15.5 |
46 |
|
Chúng tôi có các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt với ASME, JIS, DIN, GB, GOST, đảm bảo rằng mọi sản phẩm titan mà chúng tôi sản xuất đều đáp ứng các yêu cầu của ngành và khách hàng. |
3/4 |
26.9 |
100 |
69.9 |
16 |
M14 |
4 |
11.2 |
38 |
21 |
51 |
|
25 |
1 |
33.7 |
110 |
79.4 |
16 |
M14 |
4 |
12.7 |
49 |
27 |
54 |
|
32 |
1-1/4 |
42.4 |
115 |
88.9 |
16 |
M14 |
4 |
14.3 |
59 |
35 |
56 |
|
40 |
1-1/2 |
48.3 |
125 |
98.4 |
16 |
M14 |
4 |
15.9 |
65 |
41 |
60 |
|
50 |
2 |
60.3 |
150 |
120.7 |
18 |
M16 |
4 |
17.5 |
78 |
52 |
62 |
|
65 |
2-1/2 |
76.1 |
180 |
139.7 |
18 |
M16 |
4 |
20.7 |
90 |
66 |
68 |
|
80 |
3 |
88.9 |
190 |
152.4 |
18 |
M16 |
4 |
22.3 |
108 |
77.5 |
68 |
|
100 |
4 |
114.3 |
230 |
190.5 |
18 |
M16 |
8 |
22.3 |
135 |
101.5 |
75 |
|
125 |
5 |
139.7 |
255 |
215.9 |
22 |
M20 |
8 |
22.3 |
164 |
127 |
87 |
|
150 |
6 |
168.3 |
280 |
241.3 |
22 |
M20 |
8 |
23.9 |
192 |
154 |
87 |
|
200 |
8 |
219.1 |
345 |
298.5 |
22 |
M20 |
8 |
27.0 |
246 |
203 |
100 |
|
250 |
10 |
273 |
405 |
362.0 |
26 |
M24 |
12 |
28.6 |
305 |
255 |
100 |
|
300 |
12 |
323.9 |
485 |
431.8 |
26 |
M24 |
12 |
30.2 |
365 |
303.5 |
113 |
|
350 |
14 |
355.6 |
535 |
476.3 |
30 |
M27 |
12 |
33.4 |
400 |
Hậu cần và đóng gói: |
125 |
|
400 |
16 |
406.4 |
595 |
539.8 |
30 |
M27 |
16 |
35.0 |
457 |
Hậu cần và đóng gói: |
125 |
|
450 |
18 |
457 |
635 |
577.9 |
33 |
M30 |
16 |
38.1 |
505 |
Hậu cần và đóng gói: |
138 |
|
500 |
Chúng tôi có các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt với ASME, JIS, DIN, GB, GOST, đảm bảo rằng mọi sản phẩm titan mà chúng tôi sản xuất đều đáp ứng các yêu cầu của ngành và khách hàng. |
508 |
700 |
635.0 |
33 |
M30 |
Chúng tôi có các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt với ASME, JIS, DIN, GB, GOST, đảm bảo rằng mọi sản phẩm titan mà chúng tôi sản xuất đều đáp ứng các yêu cầu của ngành và khách hàng. |
41.3 |
559 |
Hậu cần và đóng gói: |
143 |
|
Câu hỏi thường gặp |
1. Hiệu suất nổi bật của mặt bích cổ hàn titan về khả năng chống ăn mòn là gì? |
Mặt bích cổ hàn titan có khả năng chống lại các môi chất ăn mòn cực kỳ mạnh như nước biển và ion clorua. Khả năng chống ăn mòn của chúng vượt xa thép không gỉ và thép carbon, và chúng đặc biệt thích hợp cho các môi trường khắc nghiệt như ngành công nghiệp hàng hải và hóa chất. |
2. Mặt bích cổ hàn titan có cần các biện pháp chống gỉ bổ sung không? |
Không cần thiết. Mặt bích cổ hàn titan có thể được sử dụng trong thời gian dài mà không cần lớp phủ hoặc bảo vệ catốt, tránh nguy cơ bị gỉ và giảm đáng kể các yêu cầu bảo trì. |
Ưu điểm của chúng tôi |
Chất lượng nghiêm ngặt: |
Chúng tôi có các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt với ASME, JIS, DIN, GB, GOST, đảm bảo rằng mọi sản phẩm titan mà chúng tôi sản xuất đều đáp ứng các yêu cầu của ngành và khách hàng. |
Cơ sở sản xuất hiện đại: |
Chúng tôi có nhà máy tiên tiến nhất và nhiều dây chuyền sản xuất kim loại titan, cho phép chúng tôi xử lý các đơn đặt hàng số lượng lớn và các dự án tùy chỉnh. |
Hậu cần và đóng gói: |
Mọi đơn hàng đều được đóng gói cẩn thận trong cabin gỗ hoặc khay để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển, mang lại sự bảo vệ và an toàn tối đa. |